HOTLINE: 1900 54 54 37
Kỳ hạn
%/Năm
%/Tháng
  1. Không kỳ hạn
    3.600
    0.300
  2. 01 tuần
    7.000
    0.583
  3. 02 tuần
    7.500
    0.625
  4. 03 tuần
    8.000
    0.667
  5. Kỳ hạn 01 tháng
    11.100
    0.925
  6. Kỳ hạn 02 tháng
    11.160
    0.930
  7. Kỳ hạn 03 tháng
    11.200
    0.934
  8. Kỳ hạn 06 tháng
    11.200
    0.934
  9. Kỳ hạn 9 tháng
    11.200
    0.934
  10. Kỳ hạn 12 tháng
    11.200
    0.934
  11. Kỳ hạn 13 tháng
    11.200
    0.934
  12. Kỳ hạn 18 tháng
    11.000
    0.917
  13. Kỳ hạn 24 tháng
    11.000
    0.917
  14. Kỳ hạn 36 tháng
    11.000
    0.917
Kỳ hạn
%/Năm
%/Tháng
  1. Không kỳ hạn
    0.500
    0.042
  2. Kỳ hạn 1 tháng
    3.700
    0.308
  3. Kỳ hạn 2 tháng
    4.000
    0.333
  4. Kỳ hạn 3 tháng
    4.400
    0.366
  5. Kỳ hạn 6 tháng
    4.700
    0.392
  6. Kỳ hạn 9 tháng
    4.700
    0.392
  7. Kỳ hạn 12 tháng
    4.700
    0.392
  8. Kỳ hạn 24 tháng
    4.700
    0.392
  9. Kỳ hạn 36 tháng
    4.700
    0.392
Kỳ hạn
%/Năm
%/Tháng
  1. Kỳ hạn 36 tháng
    0.300
    0.025
  2. Kỳ hạn 24 tháng
    0.300
    0.025
  3. Kỳ hạn 18 tháng
    0.300
    0.025
  4. Kỳ hạn 12 tháng
    0.300
    0.025
  5. Kỳ hạn 9 tháng
    0.300
    0.025
  6. Kỳ hạn 6 tháng
    0.250
    0.021
  7. Kỳ hạn 3 tháng
    0.200
    0.016
  8. Kỳ hạn 2 tháng
    0.180
    0.015
  9. Kỳ hạn 1 tháng
    0.150
    0.012
Ngoại tệ
Bán
Mua
  1. USD ($50, 100)
    19,500.00
    19,400.00
  2. USD (1,2,5,10,20)
    19,500.00
    19,380.00
  3. EUR
    25,121.00
    24,787.00
  4. JPY
    232.31
  5. GBP
    30,184.00
    29,807.00
  6. AUD
    17,844.00
    17,575.00
  7. SGD
    14,561.00
  8. CAD
    18,613.00
  9. CHF
    19,339.00
  10. HKD
    2,521.00
  11. THB
    630.00
  12. XAU (Vàng)
    2,922,000.00
Danh mục phí
Mức phí
  1. Chuyển khoản tài khoản VNĐ trong hệ thống
    Miễn phí
  2. Mở tài khoản
    Miển phí
  3. Phí mở thẻ
    Miễn phí
  4. Chuyển khoản tài khoản VNĐ ngoài hệ thống (cùng tỉnh, thành phố)
    0.01%/số tiền
  5. Chuyển khoản tài khoản VNĐ ngoài hệ thống (khác tỉnh, thành phố)
    0.05%/số tiền
  6. Phí thường niên
    Miễn phí
  7. Chuyển khoản VND ngoài hệ thống (khác tỉnh, thành phố)
    0.05%/số tiền
  8. Chuyển khoản tài khoản VNĐ trong hệ thống
    Miễn phí
  9. Phí rút tiền (tại máy DaiABank)
    Miễn phí
  10. Chuyển tiền VNĐ cùng hệ thống
    10,000 đ/lần
  11. Chuyển khoản ngoại tệ trong nước cùng hệ thống (cùng tỉnh, TP)
    Miễn phí
  12. Phí rút tiền (tại máy ngân hàng liên kết)
    1,200 đ/ lần
  13. Chuyển tiền VNĐ khác hệ thống
    20,000 đ/ lần
  14. Chuyển khoản ngoại tệ trong nước khác hệ thống (cùng tỉnh, TP)
    0,03%/số tiền
  15. Chuyển khoản nội bộ
    Miễn phí
  16. Mở tài khoản ngoại tệ
    Miễn phí
  17. Chuyển khoản ngoại tệ đi nước ngoài (phí DaiABank)
    0.2% - 5%/số tiền
  18. In sao kê 10 giao dịch gần nhất
    Miễn phí
  19. Chuyển khoản USD đi nước ngoài
    0,2%/số tiền
  20. Chuyển khoản ngoại tệ đến từ nước ngoài (phí DaiABank)
    Tùy theo phí NH báo có
  21. Phí lấy lại thẻ bị nuốt
    Miễn phí
  22. Nộp tiền mặt để chuyển đi trong hệ thông
    0,03%/số tiền
  23. Kiểm đếm hộ khách hàng tại nơi khách hàng yêu cầu
    Thu theo thỏa thuận
  24. Phí cấp lại thẻ
    33,000 đ/lần
  25. Nộp tiền mặt để chuyển đi ngoài hệ thống (cùng tỉnh, TP)
    0.03%/số tiền
  26. Phát hành bảo lãnh trong nước (ký quỹ 100% số tiền bảo lãnh)
    200,000 đ/lần
  27. Phí cấp lại số PIN
    11,000 đ/ lần
  28. Nộp tiền mặt để chuyển đi ngoài hệ thống (khác tỉnh, TP)
    0.05%/số tiền
  29. Phát hành bảo lãnh nước ngoài (ký quỹ 100% số tiền bảo lãnh)
    20 USD/ lần
  30. Hạn mức rút tiền tối đa trong 01 ngày (Phụng Xanh)
    20,000,000 đ/ ngày
  31. Cung ứng séc trắng
    15,000 đ/ quyển
  32. Telex mở L/C
    20 USD/ lần
  33. Hạn mức rút tiền tối đa trong 01 ngày (Phụng Bạch Kim)
    30,000,000 đ/ ngày
  34. Bảo chi séc
    10,000 đ/ tờ
  35. Số tiền tối đa trong 1 lần rút
    5,000,000 đ/ lần
  36. Trả lương vào tài khoản cá nhân (có ký hợp đồng)
    Thu theo thỏa thuận
  37. Hạn mức chuyển khoản trong 01 ngày
    Không giới hạn
  38. Trả lương vào tài khoản cá nhân (không ký hợp đồng)
    3,000 đ/ món
  39. Phí gia hạn thẻ
    Miễn phí
  40. Hạn mức rút tiền tối đa trong 1 ngày ( Phụng Vàng )
    50,000,000 đ/ngày
  41. Số lần giao dịch rút tiền mặt trong 1 ngày
    Không giới hạn
UBCK vừa cấp giấy chứng nhận chào bán 210 triệu cổ phiếu ra công chúng cho ...
Ngày 17/8/2010, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã ban hành Quyết định ...
Ngày 09/8/2010, Ngân hàng TMCP Đại Á (DaiABank) đã khai trương và đưa vào hoạt động ...
THÔNG BÁO THAY ĐỔI SỐ TÀI KHOẢN THANH TOÁN Nhằm nâng cao chất lượng phục vụ khách ...
Để thuận tiện giao dịch trong thời gian xây dựng trụ sở mới, từ ngày 17/6/2010, ...
Để thuận tiện giao dịch trong thời gian xây dựng trụ sở mới, từ ngày 10/6/2010, ...
Ngân hàng (NH) Nhà nước chi nhánh TP.HCM cho biết dư nợ tín dụng của các ...
So với cuối năm 2009, tỷ giá tính chéo giữa VND với đồng Yên Nhật (JPY) ...
Đây là một câu hỏi đang được dư luận rất quan tâm. Nhiều khả năng thông ...