HOTLINE: 1900 54 54 37
Viet Nam United States
Kỳ hạn
%/Năm
%/Tháng
  1. Không kỳ hạn
    3.600
    0.300
  2. 01 tuần
    6.000
    0.500
  3. 02 tuần
    6.000
    0.500
  4. 03 tuần
    6.000
    0.500
  5. Kỳ hạn 1 tháng
    14.000
    1.167
  6. Kỳ hạn 2 tháng
    14.000
    1.167
  7. Kỳ hạn 3 tháng
    14.000
    1.167
  8. Kỳ hạn 6 tháng
    14.000
    1.167
  9. Kỳ hạn 9 tháng
    14.000
    1.167
  10. Kỳ hạn 12 tháng
    14.000
    1.167
  11. Kỳ hạn 13 tháng
    14.000
    1.167
  12. Kỳ hạn 18 tháng
    13.000
    1.083
  13. Kỳ hạn 24 tháng
    13.000
    1.083
  14. Kỳ hạn 36 tháng
    13.000
    1.083
Kỳ hạn
%/Năm
%/Tháng
  1. Không kỳ hạn
    0.500
    0.042
  2. 01 tuần
    1.500
    0.125
  3. 02 tuần
    1.500
    0.125
  4. 03 tuần
    1.800
    0.150
  5. Kỳ hạn 1 tháng
    2.000
    0.167
  6. Kỳ hạn 2 tháng
    2.000
    0.167
  7. Kỳ hạn 3 tháng
    2.000
    0.167
  8. Kỳ hạn 6 tháng
    2.000
    0.167
  9. Kỳ hạn 9 tháng
    2.000
    0.167
  10. Kỳ hạn 12 tháng
    2.000
    0.167
  11. Kỳ hạn 13 tháng
    2.000
    0.167
  12. Kỳ hạn 24 tháng
    1.500
    0.125
  13. Kỳ hạn 36 tháng
    1.500
    0.125
Kỳ hạn
%/Năm
%/Tháng
  1. Kỳ hạn 1 tháng
    0.100
    0.008
  2. Kỳ hạn 2 tháng
    0.100
    0.008
  3. Kỳ hạn 3 tháng
    0.100
    0.008
  4. Kỳ hạn 6 tháng
    0.100
    0.008
  5. Kỳ hạn 9 tháng
    0.100
    0.008
  6. Kỳ hạn 12 tháng
    0.100
    0.008
Ngoại tệ
Bán
Mua
  1. USD ($50, 100)
    20,834.00
    20,810.00
  2. USD (1,2,5,10,20)
    20,834.00
    20,800.00
  3. EUR
    29,496.00
    29,145.00
  4. JPY
    270.89
  5. GBP
    33,456.00
    33,056.00
  6. AUD
    22,300.00
  7. SGD
    17,363.00
  8. CAD
    21,275.00
  9. CHF
    24,397.00
  10. HKD
    2,695.00
  11. THB
    802.00
  12. XAU (Vàng)
    4,720,000.00
Danh mục phí
Mức phí
  1. Chuyển khoản tài khoản VNĐ trong hệ thống
    Miễn phí
  2. Mở tài khoản
    Miển phí
  3. Phí mở thẻ
    Miễn phí
  4. Chuyển khoản tài khoản VNĐ ngoài hệ thống (cùng tỉnh, thành phố)
    0.01%/số tiền
  5. Chuyển khoản tài khoản VNĐ ngoài hệ thống (khác tỉnh, thành phố)
    0.05%/số tiền
  6. Phí thường niên
    Miễn phí
  7. Chuyển khoản VND ngoài hệ thống (khác tỉnh, thành phố)
    0.05%/số tiền
  8. Chuyển khoản tài khoản VNĐ trong hệ thống
    Miễn phí
  9. Phí rút tiền (tại máy DaiABank)
    Miễn phí
  10. Chuyển tiền VNĐ cùng hệ thống
    10,000 đ/lần
  11. Chuyển khoản ngoại tệ trong nước cùng hệ thống (cùng tỉnh, TP)
    Miễn phí
  12. Phí rút tiền tại ATM trong liên minh VNBC
    1,200 đ/lần
  13. Chuyển tiền VNĐ khác hệ thống
    20,000 đ/ lần
  14. Chuyển khoản ngoại tệ trong nước khác hệ thống (cùng tỉnh, TP)
    0,03%/số tiền
  15. Chuyển khoản nội bộ
    Miễn phí
  16. Mở tài khoản ngoại tệ
    Miễn phí
  17. Chuyển khoản ngoại tệ đi nước ngoài (phí DaiABank)
    0.2% - 5%/số tiền
  18. In sao kê 10 giao dịch gần nhất
    Miễn phí
  19. Chuyển khoản USD đi nước ngoài
    0,2%/số tiền
  20. Chuyển khoản ngoại tệ đến từ nước ngoài (phí DaiABank)
    Tùy theo phí NH báo có
  21. Phí lấy lại thẻ bị nuốt
    Miễn phí
  22. Nộp tiền mặt để chuyển đi trong hệ thông
    0,03%/số tiền
  23. Kiểm đếm hộ khách hàng tại nơi khách hàng yêu cầu
    Thu theo thỏa thuận
  24. Phí cấp lại thẻ
    33,000 đ/lần
  25. Nộp tiền mặt để chuyển đi ngoài hệ thống (cùng tỉnh, TP)
    0.03%/số tiền
  26. Phát hành bảo lãnh trong nước (ký quỹ 100% số tiền bảo lãnh)
    200,000 đ/lần
  27. Phí cấp lại số PIN
    11,000 đ/lần
  28. Nộp tiền mặt để chuyển đi ngoài hệ thống (khác tỉnh, TP)
    0.05%/số tiền
  29. Phát hành bảo lãnh nước ngoài (ký quỹ 100% số tiền bảo lãnh)
    20 USD/ lần
  30. Hạn mức rút tiền tối đa trong 01 ngày (Phụng Xanh)
    20,000,000 đ/ngày
  31. Cung ứng séc trắng
    15,000 đ/ quyển
  32. Telex mở L/C
    20 USD/ lần
  33. Hạn mức rút tiền tối đa trong 01 ngày (Phụng Bạch Kim)
    30,000,000 đ/ngày
  34. Bảo chi séc
    10,000 đ/ tờ
  35. Số tiền rút tối đa trong 1 lần
    5,000,000 đ/lần
  36. Trả lương vào tài khoản cá nhân (có ký hợp đồng)
    Thu theo thỏa thuận
  37. Hạn mức chuyển khoản trong 01 ngày
    Không giới hạn
  38. Trả lương vào tài khoản cá nhân (không ký hợp đồng)
    3,000 đ/ món
  39. Phí gia hạn thẻ
    Miễn phí
  40. Hạn mức rút tiền tối đa trong 1 ngày ( Phụng Vàng )
    50,000,000 đ/ngày
  41. Số lần giao dịch rút tiền mặt trong 1 ngày
    Không giới hạn
  42. Phí rút tiền tại ATM trong liên minh Banknet/Smartlink
    3,300 đ/lần
Vừa qua ngày 14/01/2012, DaiABank đã tổ chức lễ tổng kết năm 2011 và phương hướng ...
Nhân dịp mừng xuân Nhâm Thìn, kể từ ngày 03/01/2012, Ngân hàng TMCP Đại Á (DaiABank) ...
Theo báo cáo từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN), huy động của toàn ngành ...
Ngày 07/9/2011, ngay sau khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ thị chấn chỉnh việc ...
Tổng số dư tiền gửi của khách hàng tại các tổ chức tín dụng bất ngờ ...
DaiABank thông báo bán đấu giá nhà 3 tầng, rộng 557,7m2 tại TP.Biên Hòa, Đồng Nai. ...
Khoảng cách giữa giá vàng trong nước với thế giới ngày sáng nay gần chạm 2 ...
Quyết định tăng 1% tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ được Ngân hàng ...
25/8/2011 Ngân hàng Nhà nước sáng nay họp với 12 ngân hàng thương mại lớn tại Hà ...